top

Đơn Vị Đo Lường Áp Suất

16-09-2019
Don vi do luong ap suat 
♦ Cảm biến áp suất và đồng hồ áp suất thường có các đơn vị áp suất là Bar, Kg/cm2, Psi, Kpa,... Tất cả các đơn vị này đều có thể chuyển đổi đơn vị áp suất qua tương đương nhau. Mỗi khu vực sử dụng một đơn vị chung như Hoa Kỳ (Mỹ) thường dùng Psi, Ksi, Châu Âu thì dùng đơn vị Bar, mbar, còn Châu Á như Nhật Bản thì dùng Kpa, Mpa, Pa.
Dong ho doi don vi ap suat
Đồng Hồ Đổi Đơn Vị Áp Suất

Tại Sao Mỗi Khu Vực Lại Dùng Một Đơn Vị Áp Suất Khác Nhau ? 

♦ Mỗi khu vực lại dùng một đơn vị áp suất khác nhau nguyên nhân chính là do chiến tranh thế giới thứ 2 & sự trỗi dậy của mỗi ngành công nghiệp. Các nước phát triển lại có lòng tự tôn rất cao nên họ luôn xem các đơn vị áp suất của mình là tiêu chuẩn. Chính vì thế mà mỗi khu vực lại có một đơn vị áp suất khác nhau.
 
¤ Hiện nay có 3 quốc gia chi phối các đơn vị áp suất quốc tế
 
1. Nước Hoa Kỳ - Mỹ (USA)
 
♦ Nước Hoa Kỳ - Mỹ luôn dẫn đầu các ngành công nghiệp, nhất là công nghiệp đo lường. Họ thường dùng các đơn vị : Psi, Ksi,...
 
2. Khu vực Châu Âu
 
♦ Khu vực Châu Âu với sự dẫn đầu của Anh – Đức – Pháp là cái nôi của ngành công nghiệp cơ khí cũng như ngành công nghiệp đo lường. Ngày nay các nước Anh – Đức – Pháp vẫn có một tiêu chuẩn riêng và cao hơn các nước nằm trong khối Châu Âu. Chính vì thế họ cũng dùng đơn vị áp suất theo họ là tiêu chuẩn đó là : Bar, Mbar,...
 
3. Khu vực Châu Á
 
♦ Khu vực Châu Á thì chỉ có duy nhất nước Nhật Bản được đứng trong các nước G7 với tiêu chuẩn vượt trội sánh ngang các nước Mỹ – Đức. Chính vì thế nước Nhật chính là niềm tự hào của Châu Á nên họ cũng có các đơn vị áp suất riêng của họ như : Pa, Mpa, Kpa,...

Cách Tính Chuyển Đổi Đơn Vị Áp Suất Chuẩn

♦ Chúng ta có thể chuyển đổi đơn vị áp suất chuẩn theo cách tính dưới đây làm chuẩn cho tất cả các đơn vị áp suất quốc tế chuẩn.
 
* Tính theo "hệ mét" đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn
 
1 bar            =            0.1 Mpa ( megapascal )
 
1 bar            =            1.02 kgf/cm2
 
1 bar            =            100 kPa ( kilopascal )
 
1 bar            =            1000 hPa ( hetopascal )
 
1 bar            =            1000 mbar ( milibar )
 
1 bar            =            10197.16 kgf/m2
 
1 bar            =            100000 Pa ( pascal )
 
* Tính theo "áp suất" qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
 
1 bar            =            0.99 atm ( physical atmosphere )
 
1 bar            =            1.02 technical atmosphere
 
* Tính theo "hệ thống cân lường" qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
 
1 bar            =            0.0145 Ksi ( kilopoud lực trên inch vuông )
 
1 bar            =            14.5 Psi ( pound lực trên inch vuông )
 
1 bar            =            2088.5 ( pound per square foot )
 
* Tính theo  "cột nước"  qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar 
 
1 bar            =            10.19 mét nước  ( mH2O )
 
1 bar            =            401.5 inc nước ( inH2O )
 
1 bar            =            1019.7 cm nước ( cmH2O )
 
* Tính theo "thuỷ ngân" qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
 
1 bar            =            29.5 inHg ( inch of mercury )
 
1 bar            =            75 cmHg ( centimetres of mercury )
 
1 bar            =            750 mmHg ( milimetres of mercury )
 
1 bar            =            750 Torr

Cách Quy Đổi Các Đơn Vị Áp Suất Chuẩn Quốc Tế

♦ Dựa vào cách tính trên chúng ta chỉ có thể biết được 1 bar qui đổi ra các đơn vị khác tương đương nhưng chúng ta muốn quy đổi ngược lại các các đơn vị áp suất như : Psi, Kpa, Mpa, atm, cmHg, mmH20 sang bar hoặc các đơn vị khác thì rất khó khăn.
 
♦ Chính vì thế Công ty TNHH MTV thương mại - dịch vụ RU BY - Nhà xử lý nước chuyên nghiệp đã lập lên một bảng quy đổi các đơn vị áp suất chuẩn có thể chuyển đổi bất kỳ đơn vị áp suất nào ra một đơn vị áp suất khác.
 
Bang quy doi cac don vi ap suat
Bảng Quy Đổi Các Đon Vị Áp Suất Chuẩn

Cách Sử Dụng Bảng Quy Đổi Đơn Vị Áp Suất Chuẩn  

*** Để trả lời các câu hỏi như :
 
1 bar bằng bao nhiêu mbar
 
1 Kpa bằng bao nhiêu mmH20
 
1 mH2O bằng bao nhiêu bar
 
1 Mpa bằng bao nhiêu kg/cm2
 
...
 
♦ Chúng ta nhìn vào bảng tính quy đổi đơn vị áp suất trên có hai cột : dọc ( From ) và Ngang ( To ). Cột dọc chính là đơn vị chúng ta cần đổi còn cột ngang chính là đơn vị qui đổi.
 
* Ví dụ : Chọn cột dọc là MPa thì tương ứng với
 
1Mpa = 145.04 psi
 
1MPa = 10000 mbar
 
1Mpa = 10 bar
 
1Mpa = 9.87 atm
 
1Mpa = 1000000 Pa
 
1Mpa = 1000Kpa
 
1Mpa = 101971.6 mmH20
 
1Mpa = 4014.6 in.H20
 
1Mpa = 7500.6 mmHg
 
1Mpa = 295.3 in.Hg
 
1Mpa = 10.2 kg/cm2
 
♦ Đổi đơn vị áp suất là một việc chúng ta thường phải dùng hằng ngày vì chúng ta sử dụng các thiết bị đo áp suất của các nước trên thế giới như Mỹ – Đức – Nhật. Việc mỗi nước thường dùng một chuẩn khác nhau làm chúng ta khó khăn trong việc sử dụng hằng ngày. Chính vì thế bảng quy đổi đơn vị áp suất sẽ giúp mọi người tự do đổi đơn vị áp suất theo ý muốn.
 
Thông tin liên hệ :
Lien he mua may loc nuoc