top

Bảng Viết Tắt Đơn Vị Đo Quốc Tế

23-02-2021
♦ Với mỗi doanh nghiệp có hoạt động xuất nhập khẩu, cần Kê khai Hải quan – Kế toán, việc sử dụng các công cụ, dụng cụ, thiết bị,... có đơn vị đo theo thang quốc tế là hoàn toàn bình thường. Việc làm Kê khai Thuế, hoạt động Kế toán cần rất nhiều. Trong báo cáo tài chính cũng phải có sự tham gia đầy đủ. Vì vậy, Công ty máy lọc nước RU BY xin được gửi đến bảng viết tắt đơn vị đo đầy đủ nhất.

Bảng Đơn Vị Đo Quốc Tế Đầy Đủ Nhất

STT
Mã viết tắt
Tên tiếng việt
Tên quốc tế
1
SET
Bộ
set
2
DZN
dozen
3
GRO
Tổng trọng lượng
gross
4
TH
Nghìn
thousand
5
PCE
Cái / Chiếc
piece
6
PR
Đôi / Cặp
pair
7
MTR
Mét
metre
8
FOT
Phút
foot
9
YRD
L / Át
yard
10
MTK
Mét vuông
square metre
11
FTK
Phút vuông
square foot
12
YDK
L / Át vuông
square yard
13
GRM
Gam
gram
14
GDW
Gam (trọng lượng khô)
gram, dry weight
15
GIC
Gam (gồm container)
gram, including container
16
GII
Gam (gồm bao bì)
gill (UK)
17
GMC
Gam (hàm lượng KL)
Not available
18
KGM
Kilogam
kilogram
19
KDW
Kilogam (tr.lg khô)
kilogram drained net weight
20
KIC
Kilogam (gồm cont.)
kilogram, including container
21
KII
Kilogam (gồm bao bì)
kilogram, including inner packaging
22
KMC
Kilogam (hàm lg KL)
Not available
23
TNE
Tấn
tonne (metric ton)
24
MDW
Tấn (trọng lg khô)
Not available
25
MIC
Tấn (gồm container)
metric ton, including container
26
MII
Tấn (gồm bao bì)
metric ton, including inner packaging
27
MMC
Tấn (hàm lượng KL)
Not available
28
ONZ
Ao / Xơ
ounce (avoirdupois)
29
ODW
Ao / Xơ (trọng lg khô)
Not available
30
OIC
Ao / Xơ (gồm cont.) 
Not available
31
OII
Ao / Xơ (gồm bao bì)
Not available
32
OMC
Ao / Xơ (hàm lượng KL)
Not available
33
LBR
Pao
pound
34
LDW
Pao (trọng lg khô)
Not available
35
LIC
Pao (gồm container) 
Not available
36
LII
Pao (gồm bao bì)
Not available
37
LMC
Pao (hàm lượng KL)
Not available
38
STN
Tấn ngắn
ton (US) or short ton (UK/US)
39
LTN
Tấn dài
ton (UK) or long ton (US)
40
DPT
Trọng tải
displacement tonnage
41
GT
Tổng trọng tải
gross ton
42
MLT
Mili lít
millilitre
43
LTR
Lít
litre
44
KL
Kilo lít
kilogram per metre
45
MTQ
Mét khối
cubic metre
46
FTQ
Phút khối
cubic foot
47
FDQ
I / Át khối
cubic yard
48
OZI
Ao / Xơ đong
fluid ounce (UK)
49
TRO
Troi ao/xơ
troy ounce or apothecary ounce
50
PTI
Panh
pint (UK)
51
QT
Lít Anh
quart (US)
52
GLL
Galông ruợu
gallon (US)
53
CT
Cara
metric carat
54
LC
Hàm luợng lactoza
linear centimetre
55
KHW
Kilô / Oắt giờ
kilowatt hour per hour
56
ROL
Cuộn
roll
57
UNC
Con
head
58
UNU
Củ
Not available
59
UNY
Cây
Not available
60
UNH
Cành
Not available ROL
61
UNQ
Quả
Not available
62
UNN
Cuốn
Not available
63
UNV
Viên / Hạt
ball
64
UNK
Kiện / Hộp / Bao / Gói
box
65
UNT
Thanh / Mảnh / Miếng
bar [unit of packaging]
66
UNL
Lon / Can
can
67
UNB
Quyển / Tập
book
68
UNA
Chai / Lọ / Tuýp
bottle
69
UND
Tút
Not available
70
USD
USD
Not available
71
HLTR
Hectolit
hectolitre
72
BBL
Barrel
barrel (US)
73
KUNC
1000 con
Not available
74
KPCE
1000 cái / chiếc
thousand piece
75
KUNQ
1000 quả
Not available
76
KROL
1000 cuộn
Not available
77
KMTR
Kilo mét (1000 mét)
kilometre
78
KPR
1000 đôi / cặp
 

Gọi ngay cho chúng tôi Chat với chúng tôi qua Zalo để được hỗ trợ Chat ngay để nhận tư vấn
Hotline: 0903 784 238