Nhựa Cation Purolite C100
top

Nhựa Cation Purolite C100

Điểm nổi bật
code QR RBMRE#100A01
♦ Tên sản phẩm : Nhựa (Resin) Cation
♦ Thể loại : Resin Cation C-100
♦ Model : RBMRE#100A01
♦ Công dụng : Làm mềm nước, khử khoáng...
♦ Xuất xứ : Resin là sản phẩm được phân phối bởi Công ty RU BY

Chi tiết sản phẩm

Đặc Điểm - Ứng Dụng Sản Phẩm Nhựa (Resin) Cation C-100

♦ Công dụng chính của resin cation chính là để làm mềm nước, khử khoáng, Resin cation acid mạnh loại bỏ các ion gây ra độ cứng nước là Ca2+, Mg2+ và thay thế chúng bằng ion Na+. Khi tất cả các ion Na+ đã bị thay thế bằng ion canxi và magiê là lúc cần tiến hành tái sinh nhựa trao đổi cation acid mạnh bằng dung dịch muối tinh khiết.
 
♦ Purolite C-100 là hạt nhựa trao đổi cation acid mạnh, khả năng trao đổi cao, khử chủ yếu hàm lượng Canxi và Magiê trong nước_nguyên nhân gây ra độ cứng trong nước.
 
nhua resin purolite C100
Hạt Nhựa Resin Cation purolite C-100

Thông Tin - Đặc Tính Kỹ Thuật Resin Cation Purolite C-100

Tên sản phẩm Nhựa (Resin) Cation
Thể loại Resin Cation C-100
Model RBMRE#100A01
Dạng ion nguyên thuỷ Na+
Công dụng Làm mềm, khử kim loại nặng
Dung lượng trao đổi ≥ 2.0 meq/ml
Cỡ hạt đều 0.62 ~ 0.83 mm
Qui cách đóng gói 25 lít/bao
Hãng  Purolite
Xuất xứ England

Tính Chất Vật Lý & Hóa Học Resin Cation Purolite C-100

Dung lượng trao đổi thể tích (meq/ml) Min 2.0
Ion trao đổi Na+
Nhóm chức R – SO3­-
Tỷ trọng (g/l) 850
Kích thước hạt (qua sàng), mesh
– Tiêu chuẩn Anh
– Tiêu chuẩn Mỹ
 
14 ~ 52
16 ~ 50
Kích thước hạt
– Hạt kích thước < 0,3 mm
– Hạt kích thước > 1,18 mm
– Kích thước hiệu quả mm
0,3 ÷ 1,2 mm
1 %
5 %
0,62 ~ 0,83
Dung lượng trao đổi, dạng Na+
– Thể tích ẩm, ep/l
​– Khối lượng khô, eq/kg
 
2.0
4.5
Độ thay đổi thể tích (Na+ → H+) (%) Max. 5
Hình dạng bên ngoài Hạt nhỏ, hình cầu, trong, màu tối

Các Điều Kiện Vận Hành Resin Cation Purolite C-100

Khoảng pH làm việc 6 ÷ 10
Nhiệt độ làm việc (oC)
H+ ≤ 120
Na+ ≤ 150
Tổng lượng trao đổi làm việc (25 oC) (meq/l_wet) ≥ 1000
Nồng độ dung dịch tái sinh NaCl (%) 8 ÷ 20
Lượng tiêu hoà dung dịch tái sinh 60 ÷ 320
Lưu tốc tái sinh(m/h) 4 ÷ 6
Thời gian tái sinh (phút) 15 ÷ 60
Lưu tốc rửa (m/h) 7 ÷ 12
Thời gian rửa (phút) 30

Sản phẩm cùng loại

Chat facebook